Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 纽
纽带mối ràng buộc
纽扣cúc áo
枢纽trung tâm
cúc áo · chữ nu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 纽带, 纽扣, 枢纽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.