字舟Zizhou
纽
Học chữ · Cấp 7-9

纽 / 紐

PinyinniǔHán Việtnữu

cúc áo · chữ nu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 纽带, 纽扣, 枢纽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 纟Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 纽

3 từ
纽带niǔdàimối ràng buộc
纽扣niǔkòucúc áo
枢纽shūniǔtrung tâm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 7 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
纽Số nét7 nét.
紐phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.