字舟Zizhou
绘
Học chữ · Cấp 6

绘 / 繪

PinyinhuìHán Việthội

vẽ; tô vẽ · miêu tả; phác họa

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 绘画, 描绘, 绘声绘色. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 纟Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 绘

3 từ
绘画huìhuàvẽ; hội họa
描绘miáohuìmiêu tả; khắc họa; phác họa
绘声绘色huìshēng-huìsèsinh động và đầy màu sắc; chân thực và sống động
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 9 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
绘Số nét9 nét.
繪phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.