Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 绘
绘画vẽ; hội họa
描绘miêu tả; khắc họa; phác họa
绘声绘色sinh động và đầy màu sắc; chân thực và sống động
vẽ; tô vẽ · miêu tả; phác họa
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 绘画, 描绘, 绘声绘色. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.