Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 绩
成绩thành tích
业绩thành tích; thành tựu
công trạng · thành tích
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 成绩, 业绩. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.