字舟Zizhou
缚
Học chữ · Cấp 7-9

缚 / 縛

PinyinfùHán Việtphọc / phược

trói · buộc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 束缚. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 纟Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 缚

1 từ
束缚shùfùtrói buộc; trói lại; gò bó
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 13 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
缚Số nét13 nét.
縛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.