字舟Zizhou
羊
Học chữ · Cấp 3

羊

PinyinyángHán Việtdương
Danh từ

cừu; dê

6 nétBộ 羊Cấp 3Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 羊 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 羊

1 từ
亡羊补牢wángyáng-bǔláonghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 羊 · 6 nét

羊Bộ thủBộ số 123 trong hệ tra cứu Unicode.
羊Số nét6 nét.