Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 羽
羽毛球cầu lông
羽绒服trang phục nhồi lông vũ
lông vũ · nốt thứ năm trong ngũ âm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 羽毛球, 羽绒服. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.