Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 耻
耻辱sự ô nhục
耻笑chế nhạo ai
可耻đáng xấu hổ
不耻下问không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới
xấu hổ; nhục nhã; ô nhục
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 耻辱, 耻笑, 可耻. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.