字舟Zizhou
聪
Học chữ · Cấp 5

聪 / 聰

PinyincōngHán Việtthông

thông minh; lanh lợi; nhạy bén · thính

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 聪明. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 耳Cấp 5Viết cấp 31 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 聪

1 từ
聪明cōng·míngthông minh; lanh lợi; sáng dạ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 耳 · 15 nét

耳Bộ thủBộ số 128 trong hệ tra cứu Unicode.
聪Số nét15 nét.
聰phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.