Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 聪
聪明thông minh; lanh lợi; sáng dạ
thông minh; lanh lợi; nhạy bén · thính
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 聪明. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.