字舟Zizhou
胃
Học chữ · Cấp 5

胃

PinyinwèiHán Việtvị
Danh từ

dạ dày

9 nétBộ 肉Cấp 5Viết cấp 32 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 胃 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 胃

1 từ
胃口wèikǒuthèm ăn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 9 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
胃Số nét9 nét.