字舟Zizhou
胡
Học chữ · Cấp 5

胡

PinyinhúHán Việthồ

liều lĩnh · râu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 胡子, 胡同儿, 胡闹. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 肉Cấp 5Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 胡

5 từ
胡子húzirâu
胡同儿hútòngrbiến thể er hoá của 胡同|
胡闹húnàohành động tùy tiện và gây náo loạn
胡说húshuōnói nhảm
胡思乱想húsī-luànxiǎngmải mê với những ảo tưởng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 9 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
胡Số nét9 nét.