Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 胡
胡子râu
胡同儿biến thể er hoá của 胡同|
胡闹hành động tùy tiện và gây náo loạn
胡说nói nhảm
胡思乱想mải mê với những ảo tưởng
liều lĩnh · râu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 胡子, 胡同儿, 胡闹. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.