Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 腐
豆腐đậu phụ
腐败tham nhũng
腐化mục nát
腐烂thối rữa
腐蚀sự ăn mòn
腐朽mục nát
phân huỷ · mục nát
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 豆腐, 腐败, 腐化. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.