字舟Zizhou
舰
Học chữ · Cấp 6

舰 / 艦

PinyinjiànHán Việthạm

tàu chiến

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 军舰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 舟Cấp 61 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 舰

1 từ
军舰jūnjiàntàu chiến
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 舟 · 10 nét

舟Bộ thủBộ số 137 trong hệ tra cứu Unicode.
舰Số nét10 nét.
艦phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.