字舟Zizhou
荫
Học chữ · Cấp 7-9

荫 / 蔭

PinyinyīnHán Việtấm

bóng râm, bóng cây

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 树荫. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 艸Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 荫

1 từ
树荫shùyīnbóng cây
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 9 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
荫Số nét9 nét.
蔭phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.