字舟Zizhou
菜
Học chữ · Cấp 1

菜

PinyincàiHán Việtthái
Danh từ

món ăn; rau

11 nétBộ 艸Cấp 1Viết cấp 15 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 菜 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 菜

4 từ
菜单càidānthực đơn
白菜báicàicải thảo
蔬菜shūcàirau
菜市场càishìchǎngchợ thực phẩm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 11 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
菜Số nét11 nét.