字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

蔬菜

shūcài

rau; rau củ

Gặp trong câu

健康饮食要多吃蔬菜和玉米。

jiànkāng yǐnshí yào duō chī shūcài hé yùmǐ

Ăn uống lành mạnh cần ăn nhiều rau và ngô.

Các chữ trong từ