Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 蔑
轻蔑khinh thường; khinh miệt; miệt thị
coi thường · không có gì
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 轻蔑. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.