Loại từ & cách dùngCấp 4
Dùng 薄 như một từ
Tính từ
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.
Cách đọc khác: bó — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.
mỏng
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.
Cách đọc khác: bó — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.