字舟Zizhou
蛇
Học chữ · Cấp 5

蛇

PinyinshéHán Việtdi / xà
Danh từ

rắn

11 nétBộ 虫Cấp 52 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 蛇 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 蛇

1 từ
画蛇添足huàshé-tiānzúvẽ rắn thêm chân; làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 虫 · 11 nét

虫Bộ thủBộ số 142 trong hệ tra cứu Unicode.
蛇Số nét11 nét.