Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 衬
衬衫áo sơ mi
衬衣áo sơ mi
衬托làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản
lót · lớp lót
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 衬衫, 衬衣, 衬托. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.