字舟Zizhou
袋
Học chữ · Cấp 4

袋

PinyindàiHán Việtđại
Danh từ · Lượng từ

túi; bao; túi/bao (lượng từ)

11 nétBộ 衣Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 袋 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 袋

4 từ
口袋kǒudaitúi
脑袋nǎodaiđầu
塑料袋sùliàodàitúi nhựa
睡袋shuìdàitúi ngủ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 衣 · 11 nét

衣Bộ thủBộ số 145 trong hệ tra cứu Unicode.
袋Số nét11 nét.