Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 袖
领袖lãnh đạo
袖珍cỡ nhỏ bỏ túi
袖手旁观khoanh tay đứng nhìn; đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
tay áo · giấu vào trong tay áo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 领袖, 袖珍, 袖手旁观. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.