字舟Zizhou
袖
Học chữ · Cấp 6

袖

PinyinxiùHán Việttụ

tay áo · giấu vào trong tay áo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 领袖, 袖珍, 袖手旁观. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 衣Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 袖

3 từ
领袖lǐngxiùlãnh đạo
袖珍xiùzhēncỡ nhỏ bỏ túi
袖手旁观xiùshǒu-pángguānkhoanh tay đứng nhìn; đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 衣 · 10 nét

衣Bộ thủBộ số 145 trong hệ tra cứu Unicode.
袖Số nét10 nét.