Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 裤
短裤quần ngắn
裤子quần dài
牛仔裤quần jean
quần lót · quần dài
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 短裤, 裤子, 牛仔裤. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.