Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 覆
颠覆lật đổ
覆盖che phủ
翻来覆去trằn trọc
翻天覆地trời đất đảo lộn; nghĩa là hoàn toàn rối loạn
che phủ · tràn ra
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 颠覆, 覆盖, 翻来覆去. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.