Từ vựng · HSK 7–9翻天覆地
fāntiān-fùdì
long trời lở đất; thay đổi cực lớn
Gặp trong câu
城市发生了翻天覆地的变化。 chéngshì fāshēng le fāntiān-fùdì de biànhuà
Thành phố đã thay đổi một trời một vực.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.