字舟Zizhou
讲
Học chữ · Cấp 2

讲 / 講

PinyinjiǎngHán Việtgiảng
Động từ

nói; giảng; kể

6 nétBộ 讠Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 讲 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 讲

9 từ
讲话jiǎng∥huàbài phát biểu
听讲tīng∥jiǎngtham dự buổi nói chuyện
讲究jiǎngjiuchú trọng
讲座jiǎngzuòmột khóa bài giảng
演讲yǎnjiǎngdiễn thuyết; phát biểu
讲课jiǎng∥kèdạy
讲解jiǎngjiěgiải thích
讲述jiǎngshùkể về; thuật lại; trình bày
讲学jiǎng∥xuégiảng dạy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 6 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
讲Số nét6 nét.
講phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.