Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 诉
告诉nói; thông báo; cho biết
投诉phàn nàn
起诉khởi kiện
倾诉nói ra hết
上诉kháng cáo
诉苦phàn nàn
诉说kể lại
诉讼vụ kiện
kêu ca · kiện
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 告诉, 投诉, 起诉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.