字舟Zizhou
该
Học chữ · Cấp 2

该 / 該

PinyingāiHán Việtcai
Động từĐại từ

nên; phải; đến lượt · nên

8 nétBộ 讠Cấp 2Viết cấp 13 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

gāiĐộng từ · Cấp 2

nên; phải; đến lượt

gāiĐại từ · Cấp 7-9

nên

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Từ vựng

Từ thường gặp có 该

2 từ
应该yīnggāinên
活该huógāiđáng đời
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 8 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
该Số nét8 nét.
該phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.