Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 诵
背诵đọc thuộc lòng
朗诵đọc to lên với biểu cảm
đọc to · đọc thuộc lòng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 背诵, 朗诵. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.