Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 诸
诸位mọi người
诸多rất nhiều, nhiều
诸如此类những việc như thế này; vân vân
tất cả · khác nhau
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 诸位, 诸多, 诸如此类. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.