字舟Zizhou
货
Học chữ · Cấp 4

货 / 貨

PinyinhuòHán Việthoá / hóa
Danh từ

hàng hóa

8 nétBộ 贝Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 货 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 货

7 từ
百货bǎihuòhàng hóa tổng hợp
售货员shòuhuòyuánnhân viên bán hàng
货币huòbìtiền tệ
货车huòchēxe tải
货物huòwùhàng hóa
货运huòyùnvận chuyển hàng hóa
水货shuǐhuòhàng lậu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 8 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
货Số nét8 nét.
貨phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.