字舟Zizhou
贩
Học chữ · Cấp 7-9

贩 / 販

PinyinfànHán Việtphán / phiến

mua bán · buôn bán

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 贩卖, 商贩, 小贩. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 贝Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 贩

3 từ
贩卖fànmàibán
商贩shāngfànthương nhân
小贩xiǎofànngười bán rong
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 8 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
贩Số nét8 nét.
販phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.