字舟Zizhou
贵
Học chữ · Cấp 1

贵 / 貴

PinyinguìHán Việtquý
Tính từ

đắt

9 nétBộ 贝Cấp 1Viết cấp 111 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 贵 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 贵

10 từ
宝贵bǎoguìcó giá trị
珍贵zhēnguìquý giá
昂贵ángguìđắt đỏ
高贵gāoguìsự cao quý
贵宾guìbīnkhách mời danh dự
贵重guìzhòngquý giá
贵族guìzúquý tộc
可贵kěguìđáng trân trọng
名贵míngguìnổi tiếng và quý giá
尊贵zūnguìđáng kính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 9 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
贵Số nét9 nét.
貴phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.