字舟Zizhou
软
Học chữ · Cấp 5

软 / 軟

PinyinruǎnHán Việtnhuyễn
Tính từ

mềm

8 nétBộ 车Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 软 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 软

4 từ
软件ruǎnjiànphần mềm
柔软róuruǎnmềm mại
软弱ruǎnruòyếu
软实力ruǎnshílìquyền lực mềm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 8 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
软Số nét8 nét.
軟phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.