字舟Zizhou
轿
Học chữ · Cấp 7-9

轿 / 轎

PinyinjiàoHán Việtkiệu

kiệu kiên · kiệu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 轿车. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 车Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 轿

1 từ
轿车jiàochēxe kín chở khách
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 10 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
轿Số nét10 nét.
轎phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.