字舟Zizhou
边
Học chữ · Cấp 1

边 / 邊

PinyinbiānHán Việtbiên
Danh từ

bên

5 nétBộ 辵Cấp 1Viết cấp 133 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 边 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 边

12 từ
北边běibianphía bắc
东边dōngbianhướng đông
后边hòubianphía sau; đằng sau; phần cuối
里边lǐbianbên trong
那边nàbiānđằng kia
南边nánbianphía nam
旁边pángbiānbên cạnh
前边qiánbianphía trước
上边shàngbianphía trên
外边wàibianbên ngoài
西边xībianphía tây
下边xiàbianphía dưới; bên dưới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 5 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
边Số nét5 nét.
邊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.