字舟Zizhou
迈
Học chữ · Cấp 7-9

迈 / 邁

PinyinmàiHán Việtmại
Động từ

bước

6 nétBộ 辵Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 迈 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 迈

2 từ
迈进màijìnbước vào
年迈niánmàigià
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 6 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
迈Số nét6 nét.
邁phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.