字舟Zizhou
迎
Học chữ · Cấp 2

迎

PinyinyíngHán Việtnghênh / nghịnh
Động từ

chào đón; gặp

7 nétBộ 辵Cấp 2Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 迎 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 迎

4 từ
欢迎huānyíngchào đón
迎接yíngjiēchào đón; đón tiếp
迎来yíngláichào đón
迎合yínghéchiều theo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 7 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
迎Số nét7 nét.