Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 返
返回trở về
重返trở về
返还hoàn trả
往返đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
trở về
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 返回, 重返, 返还. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.