字舟Zizhou
遣
Học chữ · Cấp 7-9

遣

PinyinqiǎnHán Việtkhiển / khán

phái đi; gửi đi · xua đuổi; giải tỏa

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 派遣, 消遣. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 辵Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 遣

2 từ
派遣pàiqiǎncử đi; điều động
消遣xiāoqiǎngiết thời gian
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 13 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
遣Số nét13 nét.