Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 遣
派遣cử đi; điều động
消遣giết thời gian
phái đi; gửi đi · xua đuổi; giải tỏa
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 派遣, 消遣. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.