字舟Zizhou
酱
Học chữ · Cấp 6

酱 / 醬

PinyinjiàngHán Việttương
Danh từ

một loại sốt đặc từ đậu nành lên men

13 nétBộ 酉Cấp 63 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 酱 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 酱

2 từ
果酱guǒjiàngmứt
酱油jiàngyóunước tương
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 酉 · 13 nét

酉Bộ thủBộ số 164 trong hệ tra cứu Unicode.
酱Số nét13 nét.
醬phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.