Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 鉴
鉴定giám định
借鉴học hỏi từ kinh nghiệm của người khác
鉴别phân biệt; phân định
鉴赏thưởng thức
鉴于xét thấy
gương đồng · xem xét kỹ lưỡng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 鉴定, 借鉴, 鉴别. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.