字舟Zizhou
鉴
Học chữ · Cấp 6

鉴 / 鑑

PinyinjiànHán Việtgiám

gương đồng · xem xét kỹ lưỡng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 鉴定, 借鉴, 鉴别. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 金Cấp 65 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 鉴

5 từ
鉴定jiàndìnggiám định
借鉴jièjiànhọc hỏi từ kinh nghiệm của người khác
鉴别jiànbiéphân biệt; phân định
鉴赏jiànshǎngthưởng thức
鉴于jiànyúxét thấy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 金 · 13 nét

金Bộ thủBộ số 167 trong hệ tra cứu Unicode.
鉴Số nét13 nét.
鑑phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.