字舟Zizhou
钟
Học chữ · Cấp 2

钟 / 鐘

PinyinzhōngHán Việtchung
Danh từ

đồng hồ; chuông

9 nétBộ 钅Cấp 2Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 钟 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 钟

4 từ
分钟fēnzhōngphút
闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức
钟头zhōngtóugiờ
警钟jǐngzhōngchuông báo động
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 9 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
钟Số nét9 nét.
鐘phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.