字舟Zizhou
银
Học chữ · Cấp 2

银 / 銀

PinyinyínHán Việtngân
Danh từ

bạc

11 nétBộ 钅Cấp 2Viết cấp 25 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 银 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 银

4 từ
银行yínhángngân hàng
银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
银牌yínpáihuy chương bạc
银幕yínmùmàn hình chiếu phim
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 11 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
银Số nét11 nét.
銀phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.