字舟Zizhou
铸
Học chữ · Cấp 7-9

铸 / 鑄

PinyinzhùHán Việtchú

đúc hoặc đổ khuôn kim loại

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 铸造. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 钅Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 铸

1 từ
铸造zhùzàođúc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 12 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
铸Số nét12 nét.
鑄phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.