Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 锋
先锋tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
交锋giao đấu
针锋相对đối đầu gay gắt với nhau; ăn miếng trả miếng
mũi giáo · lưỡi dụng cụ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 先锋, 交锋, 针锋相对. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.