字舟Zizhou
锋
Học chữ · Cấp 6

锋 / 鋒

PinyinfēngHán Việtphong

mũi giáo · lưỡi dụng cụ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 先锋, 交锋, 针锋相对. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 钅Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 锋

3 từ
先锋xiānfēngtiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
交锋jiāo∥fēnggiao đấu
针锋相对zhēnfēng-xiāngduìđối đầu gay gắt với nhau; ăn miếng trả miếng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 12 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
锋Số nét12 nét.
鋒phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.