Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 阶
阶段giai đoạn
台阶bậc thềm
阶层giai cấp xã hội
阶级giai cấp xã hội
阶梯bậc thang
cấp bậc hoặc bước · cầu thang
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 阶段, 台阶, 阶层. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.