Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 阿
阿姨dì (chị em của mẹ)
阿拉伯语ngôn ngữ Ả Rập
tiền tố dùng trước tên đơn âm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 阿姨, 阿拉伯语. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.