Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 陈
陈旧lỗi thời
陈列trưng bày; triển lãm
陈述một sự khẳng định
新陈代谢trao đổi chất
bày ra; trưng bày; hiển thị · kể lại; trình bày; giải thích
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 陈旧, 陈列, 陈述. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.