字舟Zizhou
陈
Học chữ · Cấp 7-9

陈 / 陳

PinyinchénHán Việttrần / trận

bày ra; trưng bày; hiển thị · kể lại; trình bày; giải thích

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 陈旧, 陈列, 陈述. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 阜Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 陈

4 từ
陈旧chénjiùlỗi thời
陈列chénliètrưng bày; triển lãm
陈述chénshùmột sự khẳng định
新陈代谢xīnchén-dàixiètrao đổi chất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 7 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
陈Số nét7 nét.
陳phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.