Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 陋
丑陋xấu xí
简陋đơn giản và thô sơ
孤陋寡闻thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm
thấp · khiêm tốn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 丑陋, 简陋, 孤陋寡闻. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.