字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

孤陋寡闻

gūlòu-guǎwén

hiểu biết nông cạn; ít nghe ít biết

Gặp trong câu

多读书可以避免孤陋寡闻。

duō dúshū kěyǐ bìmiǎn gūlòu-guǎwén

Đọc nhiều sách có thể giúp tránh hiểu biết nông cạn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.